6

Sổ 10 Kế hoạch tháng

Thực tế = tổng khối lượng ca đã duyệt cùng đơn vị tính; thực tế nghiệm thu = biên bản trong tháng của hợp đồng liên kết.

Xem theo
Kế hoạch tháng 10/2026
CĐơn vịDMục tiêu trọng tâm / HĐ cốt lõiEKhối lượng dự kiến (chỉ tiêu)Thực tế (ca đã duyệt)GNhân lựcKDự kiến NT (triệu ₫)Thực tế NT
MT2Duy trì thu gom rác 5 phường nội thị (HD-2026-001)
Thu gom 860 tấn
94%812 / 860 tấn
351.0501.050Mở
MT1Quét đường nội thị, vận hành bãi xử lý (HD-2026-002, -005)
Thu gom 720 tấn
Quét đường 1.240 nghìn m²
98%702 / 720 tấn
97%1.198 / 1.240 nghìn m²
32840840Mở
CXCVDuy trì cây xanh công viên Trung tâm (HD-2026-009)
Cắt tỉa 3.600 cây
Tưới 42 ha
95%3.420 / 3.600 cây
95%40 / 42 ha
15154152−2Mở
CSTNChiếu sáng công cộng; nạo vét Phường 5 (HD-2026-003, -004)
Thay bóng 320 bóng
Nạo vét 1,8 km
93%296 / 320 bóng
50%0,9 / 1,8 km
8370245−125Mở
XMBảo dưỡng định kỳ đội xe; sửa xe Gio Linh (HD-2026-008)
Bảo dưỡng 24 xe
88%21 / 24 xe
127035−35Mở
KHTK KD KTTC HCNSPhòng ban: kế hoạch tháng không có chỉ tiêu khối lượng, không dự kiến nghiệm thu.
K15 · Tổng dự kiến nghiệm thu tháng 10/20262.4842.322