KPI
Điểm TB = trung bình điểm các dòng báo cáo đã chấm trong kỳ. Chỉ “Đã hoàn thành” (TT-09) tính hoàn thành.
Chưa có điểm trong kỳ
Quý IV/2026 chưa có dòng báo cáo nào có nhiệm vụ do chị phụ trách được chấm.
Theo người phụ trách
10 / 46 người · điểm giảm dần| Người | Điểm | Xếp loại | Giao | Hoàn thành | Đúng hạn | Trả về |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phạm Văn Tâm MT2 | 91 | Mức A | 7 | 6 | 100% | 0 |
| Trương Thị Mai KTTC | 89 | Mức B | 5 | 3 | 100% | 0 |
| Đặng Văn Bình KHTK | 88 | Mức B | 12 | 9 | 91% | 0 |
| Ngô Văn Hải CXCV | 87 | Mức B | 14 | 12 | 90% | 0 |
| Võ Thị Ngọc KD | 86 | Mức B | 6 | 4 | 92% | 0 |
| Trần Quốc Việt MT1 | 85 | Mức B | 16 | 13 | 88% | 0 |
| Lê Văn Hùng MT2 | 84 | Mức B | 18 | 15 | 87% | 1 |
| Bùi Văn Toàn XM | 81 | Mức B | 9 | 6 | 83% | 1 |
| Lê Đình Khoa CSTN | 78 | Mức C | 15 | 10 | 79% | 2 |
| Hoàng Văn Lực MT1 | 76 | Mức C | 6 | 4 | 75% | 1 |
Theo đơn vị
Điểm TB các dòng báo cáo của đơn vị| Đơn vị | Điểm | Xếp loại | Việc | Xong | Đúng hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| MT2 | 84 | Mức B | 38 | 22 | 86% |
| MT1 | 85 | Mức B | 35 | 21 | 88% |
| CXCV | 87 | Mức B | 30 | 19 | 90% |
| CSTN | 78 | Mức C | 28 | 17 | 79% |
| XM | 81 | Mức B | 20 | 12 | 83% |
| KHTK | 88 | Mức B | 22 | 14 | 91% |
| KD | 86 | Mức B | 12 | 8 | 92% |
| KTTC | 89 | Mức B | 10 | 6 | 100% |
| HCNS | 85 | Mức B | 13 | 9 | 89% |
| Toàn công ty | 84 | Mức B | 208 | 128 | 87% |
Việc nạp từ file cũ không có ngày trình: đúng hạn “không xác định”, không tính vào tỷ lệ.