Danh mục
Mục đã dùng không xóa được, chỉ ngừng dùng: không hiện trong ô chọn mới, vẫn hiện đúng tên trên bản ghi cũ.
Đã thêm tuyến “Kiệt 12 Lý Thường Kiệt” cho MT1.
| Mã | Tên tuyến | Đơn vị | Phường | Tình trạng | |
|---|---|---|---|---|---|
| T-MT1-07 | Kiệt 12 Lý Thường Kiệt Mới | MT1 | Phường 1 | Đang dùng | |
| T-MT2-01 | Lê Duẩn | MT2 | Phường 1, 5 | Đang dùng | |
| T-MT2-02 | Hùng Vương | MT2 | Phường 1, 2 | Đang dùng | |
| T-MT1-01 | Trần Hưng Đạo – Quốc lộ 9 | MT1 | Phường 1, 3 | Đang dùng | |
| T-MT2-05 | Chợ Phường 3 | MT2 | Phường 3 | Đang dùng | |
| T-CX-01 | Công viên Trung tâm | CXCV | Phường 1 | Đang dùng | |
| T-MT2-09 | Kiệt 12 Trần Phú | MT2 | Phường 5 | Ngừng dùng |
Mục chưa dùng có thêm nút xóa. “Kiệt 12 Trần Phú” ngừng dùng vẫn hiện trên NV-2026-091.
| Biển số | Loại xe | Đội | Tình trạng | |
|---|---|---|---|---|
| 74C-0611 | Xe ép rác 9 m³ | MT1 | Đang dùng | |
| 74C-0218 | Xe ép rác 12 m³ | MT2 | Đang dùng | |
| 74C-0345 | Xe ép rác 12 m³ | MT2 | Hỏng, nằm xưởng | |
| 74C-0452 | Xe ép rác 9 m³ | MT1 | Chờ phụ tùng | |
| 74C-0127 | Xe tải nhỏ 1,5 tấn | CXCV | Đang dùng | |
| 74C-0533 | Xe thang nâng 12 m | CSTN | Đang dùng |
Mã và màu cố định theo file; tên và ý nghĩa sửa được.
| Mã | Hiển thị | Tên | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| TT-01 | Mới giao | Vừa giao, chờ đơn vị tiếp nhận | |
| TT-02 | Đã tiếp nhận | Đơn vị đã nhận, chọn người phụ trách | |
| TT-03 | Đang thực hiện | Đang làm, cập nhật tiến độ | |
| TT-04 | Chờ phối hợp | Chờ đơn vị khác phối hợp | |
| TT-05 | Có nguy cơ quá hạn | Còn ít ngày theo ngưỡng ưu tiên | |
| TT-06 | Quá hạn | Quá hạn nội bộ, lập giải trình, cam kết hạn mới | |
| TT-07 | Chờ phê duyệt | Đã trình, chờ kiểm tra / duyệt | |
| TT-08 | Hoàn thành chờ xác nhận | Đã duyệt, chờ người giao xác nhận | |
| TT-09 | Đã hoàn thành | Hoàn thành, tính vào KPI | |
| TT-10 | Tạm dừng/Hủy | Tạm dừng hoặc hủy, có lý do |
| Nhóm | Nhãn | Đã dùng |
|---|---|---|
| Nhóm 1 | 12 giải trình | |
| Nhóm 2 | 7 giải trình | |
| Nhóm 3 | 4 giải trình | |
| Nhóm 4 | 9 giải trình | |
| Nhóm 5 | 3 giải trình |
Luôn đủ P1–P4, không ngừng dùng được mức nào. Ngưỡng sắp đến hạn đặt ở Cài đặt.
| Mã | Tên | Nhắc hạn |
|---|---|---|
| P1 | Mỗi ngày, luôn trên cùng | |
| P2 | Hằng ngày | |
| P3 | Khi sắp đến hạn | |
| P4 | Theo mốc kiểm tra |
| Mã | Tên đơn vị | Loại | Định biên | Trưởng đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| MT1 | Đội Môi trường 1 | Đội sản xuất | 32 | Trần Quốc Việt | |
| MT2 | Đội Môi trường 2 | Đội sản xuất | 35 | Lê Văn Hùng | |
| CXCV | Đội Cây xanh công viên | Đội sản xuất | 15 | Ngô Văn Hải | |
| CSTN | Đội Chiếu sáng – Thoát nước | Đội sản xuất | 8 | Lê Đình Khoa | |
| XM | Đội Xe máy | Đội sản xuất | 12 | Bùi Văn Toàn | |
| KHTK | Phòng Kế hoạch – Kỹ thuật | Phòng | 6 | Đặng Văn Bình | |
| KD | Phòng Kinh doanh | Phòng | 4 | Võ Thị Ngọc | |
| KTTC | Phòng Kế toán – Tài chính | Phòng | 4 | Trương Thị Mai | |
| HCNS | Phòng Hành chính – Nhân sự | Phòng | 7 | Phan Thanh Phong | |
| BĐH | Ban Điều hành | Ban | 3 | Nguyễn Hữu Phước |
Ca 1 (Sáng) · 04:00–11:00
Ca 2 (Chiều) · 13:00–20:00
Ca 3 (Đêm) · 20:00–03:00, ngày ca = ngày bắt đầu
Hành chính · 07:00–17:00
Văn bản đến
Chỉ đạo Ban ĐH
Chỉ đạo HĐQT
Chỉ đạo Giao ban
Hợp đồng SXKD
Kế hoạch tuần
Sự cố thiết bị
Sự cố hiện trường
Đề xuất của đơn vị
Việc tiếp tục
Việc mới giao
Việc đột xuất
Việc định kỳ
214 nhân sự · 58 có tài khoản · 3 “từ dữ liệu cũ” chờ gộp